Bìa gioăng HNA-400 METALLIC là mác bìa không amiang lõi lưới thép chịu áp cao nhất của Charminar: 160 kg/cm² (khoảng 157 bar), nhiệt liên tục 350°C, nhiệt đỉnh 510°C. Đây là lựa chọn cho máy nén, đường ống và động cơ có tải siết lớn, rung và chu kỳ nhiệt.
HNA-400 METALLIC thuộc nhóm bìa không amiang lõi lưới thép, do Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam; cách chọn mác theo môi chất, nhiệt và áp xem ở bài bìa gioăng cho máy bơm, máy nén.
Thành phần và ứng dụng của HNA-400 METALLIC
Theo tài liệu của hãng, HNA-400 METALLIC làm từ sợi aramid, sợi khoáng và cao su nitrile (NBR), kẹp lõi lưới thép ở giữa. Bền kéo trên 14 N/mm² theo ASTM F152, độ kín 0,5 cm³/phút, giữ ứng suất 25 N/mm² sau 16 giờ ở 300°C.
- Máy nén khí, đồng hồ đo khí, đường ống khí áp cao.
- Động cơ đốt trong, rắc co đường ống.
- Bơm công nghiệp, mặt bích có rung và tải siết lớn.
Bảng thông số kỹ thuật HNA-400 METALLIC
Số liệu theo trang thông số của hãng, ứng với tấm dày 2,0 mm. Trang thông số dòng lõi thép không ghi cột phương pháp thử.
| Chỉ tiêu | Giá trị | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Khối lượng riêng | 1,70–2,10 g/cm³ | – |
| Độ bền kéo ngang thớ (theo ASTM F152) | > 14 N/mm² | – |
| Độ bền kéo ngang thớ (theo DIN 52910) | > 11 N/mm² | – |
| Độ nén | 7–15 % | – |
| Độ phục hồi | > 50 % | – |
| Trương trong dầu ASTM số 3: tăng khối lượng | < 10 % | – |
| Trương trong dầu ASTM số 3: tăng độ dày | < 8 % | – |
| Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng khối lượng | < 10 % | – |
| Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng độ dày | < 7 % | – |
| Trương trong nước/chất chống đông: tăng khối lượng | < 15 % | – |
| Trương trong nước/chất chống đông: tăng độ dày | < 10 % | – |
| Hao hụt khi nung | < 30 % | – |
| Độ kín với khí nitơ | 0,5 cm³/phút | – |
| Ứng suất giữ lại sau 16 giờ ở 300°C | 25 N/mm² | – |
| Ứng suất giữ lại sau 16 giờ ở 175°C | 30 N/mm² | – |
| Nhiệt độ đỉnh tối đa | 510°C | – |
| Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa | 350°C | – |
| Áp lực làm việc tối đa | 160 kg/cm² | – |
Quy cách cung cấp HNA-400 METALLIC
Hãng không công bố khổ tấm và dải độ dày riêng cho HNA-400 METALLIC; khổ và độ dày có sẵn tuỳ lô hàng về kho, nên hỏi kho trước khi chốt bản vẽ.
- Tấm nguyên khổ, cắt lẻ theo kích thước, cắt gioăng theo bản vẽ hoặc mẫu cũ.
- Phủ graphite, teflon hoặc chống dính: hãng nhận làm theo yêu cầu.
- CO/CQ theo lô hàng.
HNA-400 METALLIC khác HNA-400 và HNA-300 METALLIC thế nào
- HNA-400 (không lõi): áp 150 kg/cm², liên tục 300°C, đỉnh 400°C, độ nén 6–12 %.
- HNA-400 METALLIC: áp 160 kg/cm², liên tục 350°C, đỉnh 510°C, độ nén 7–15 %.
- HNA-300 METALLIC: áp 105 kg/cm², liên tục 350°C, đỉnh 450°C, giữ ứng suất 36 N/mm² ở 175°C.
Lõi thép không phải lúc nào cũng cần: mối ghép nhỏ, ít rung dưới 150 kg/cm² thì HNA-400 thường đủ dùng và dễ cắt hơn.
Báo giá và đặt hàng HNA-400 METALLIC
Giá HNA-400 METALLIC tính theo độ dày và số lượng, báo giá trong ngày. Gửi kèm độ dày, số tấm hoặc bản vẽ gioăng, môi chất, nhiệt độ và áp lực để kho kiểm lại mác.
Hà Nội 0325655700, TP.HCM 0968632600 (Ms Mai), email [email protected]. Giao hàng toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp
Bìa gioăng HNA-400 METALLIC dùng cho máy nén được không?
Được, hãng liệt kê máy nén, đường ống, đồng hồ đo khí, động cơ đốt trong, rắc co và bơm trong ứng dụng của HNA-400 METALLIC.
Nhiệt đỉnh 510°C có nghĩa là chạy liên tục ở 510°C được không?
Không. 510°C là nhiệt đỉnh ngắn hạn; nhiệt làm việc liên tục tối đa là 350°C.
Khi nào chọn HNA-400 METALLIC thay vì HNA-400?
Khi áp trên 150 kg/cm², nhiệt liên tục trên 300°C, gioăng kích thước lớn hoặc mối ghép rung mạnh.





