Bìa gioăng HNA-400 là mác bìa không amiang Charminar cho tải siết cao, chịu áp lực làm việc 150 kg/cm² (khoảng 147 bar), nhiệt liên tục 300°C và nhiệt đỉnh 400°C. Trong dòng HNA không lõi thép, đây là mác chịu áp cao nhất và bền kéo cao nhất (trên 14 N/mm²).
HNA-400 thuộc nhóm bìa không amiang Charminar HNA, do Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam; cách chọn mác theo môi chất, nhiệt và áp xem ở bài bìa gioăng cho máy bơm, máy nén.
Thành phần và ứng dụng của HNA-400
Hãng xếp HNA-400 cho tải siết cao, có cơ tính, độ bền nhiệt và kháng hoá chất tốt. Tấm chặt hơn các mác khác: độ nén chỉ 6–12 %, độ kín với nitơ dưới 0,5 cm³/phút, giữ ứng suất 30 N/mm² sau 16 giờ ở 175°C và 20 N/mm² ở 300°C. Hãng giới thiệu HNA-400 chịu được dung môi, khí, kiềm và axit nhẹ.
- Máy nén khí, đồng hồ đo khí, đường ống khí.
- Động cơ đốt trong, rắc co đường ống, bơm.
- Nhà máy hoá dầu, phân bón: mặt bích hơi và môi chất công nghệ ở nhiệt cao.
Bảng thông số kỹ thuật HNA-400
Số liệu theo trang thông số của hãng, ứng với tấm dày 2,0 mm.
| Chỉ tiêu | Giá trị | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Khối lượng riêng | 1,70–2,00 g/cm³ | – |
| Độ bền kéo ngang thớ (theo ASTM F152) | > 14 N/mm² | ASTM F152 |
| Độ bền kéo ngang thớ (theo DIN 52910) | > 11 N/mm² | DIN 52910 |
| Độ nén | 6–12 % | ASTM F36A |
| Độ phục hồi | > 50 % | ASTM F36A |
| Trương trong dầu ASTM số 3: tăng khối lượng | < 10 % | ASTM F146 |
| Trương trong dầu ASTM số 3: tăng độ dày | < 8 % | ASTM F146 |
| Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng khối lượng | < 10 % | ASTM F146 |
| Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng độ dày | < 7 % | ASTM F146 |
| Trương trong nước/chất chống đông: tăng khối lượng | < 15 % | ASTM F146 |
| Trương trong nước/chất chống đông: tăng độ dày | < 8 % | ASTM F146 |
| Hao hụt khi nung | < 30 % | DIN 52911 |
| Độ kín với khí nitơ | < 0,5 cm³/phút | DIN 3535 |
| Ứng suất giữ lại sau 16 giờ ở 300°C | 20 N/mm² | DIN 52913 |
| Ứng suất giữ lại sau 16 giờ ở 175°C | 30 N/mm² | DIN 52913 |
| Nhiệt độ đỉnh tối đa | 400°C | – |
| Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa | 300°C | – |
| Áp lực làm việc tối đa | 150 kg/cm² | – |
Quy cách cung cấp HNA-400
Hãng không công bố khổ tấm và dải độ dày riêng cho HNA-400; khổ và độ dày có sẵn tuỳ lô hàng về kho, nên hỏi kho trước khi chốt bản vẽ.
- Tấm nguyên khổ, cắt lẻ theo kích thước, cắt gioăng theo bản vẽ hoặc mẫu cũ.
- Phủ graphite, teflon hoặc chống dính: hãng nhận làm theo yêu cầu.
- CO/CQ theo lô hàng.
HNA-400 khác HNA-300 và HNA-700 thế nào
- HNA-300: áp 100 kg/cm², liên tục 250°C, độ nén 7–15 %, độ kín dưới 1,0 cm³/phút.
- HNA-400: áp 150 kg/cm², liên tục 300°C, đỉnh 400°C, độ nén 6–12 %, độ kín dưới 0,5 cm³/phút.
- HNA-700: áp 100 kg/cm² nhưng liên tục 350°C, đỉnh 450°C, cùng độ kín dưới 0,5 cm³/phút.
Áp cao là việc của HNA-400; nhiệt cao mà áp vừa phải thì HNA-700. Độ nén 6–12 % thấp nên HNA-400 cần mặt bích phẳng, đủ lực siết; mặt bích cũ, cong vênh nên xét mác nén nhiều hơn. Với sulphuric acid 96 %, bảng kháng hoá chất xếp HNA-400 mức C, các mác HNA khác mức X.
Báo giá và đặt hàng HNA-400
Giá HNA-400 tính theo độ dày và số lượng, báo giá trong ngày. Gửi kèm độ dày, số tấm hoặc bản vẽ gioăng, môi chất, nhiệt độ và áp lực để kho kiểm lại mác.
Hà Nội 0325655700, TP.HCM 0968632600 (Ms Mai), email [email protected]. Giao hàng toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp
Bìa gioăng HNA-400 dùng cho máy nén khí được không?
Được, hãng liệt kê máy nén, đồng hồ đo khí, đường ống, động cơ đốt trong, rắc co và bơm trong ứng dụng của HNA-400.
HNA-400 có bản lõi lưới thép không?
Có, HNA-400 METALLIC chịu áp 160 kg/cm², liên tục 350°C, đỉnh 510°C, dành cho mối ghép rung hoặc gioăng kích thước lớn.
Vì sao HNA-400 cần lực siết lớn hơn?
Độ nén của HNA-400 là 6–12 %, thấp hơn mức 7–15 % của phần lớn mác HNA, nên tấm cần lực siết đủ lớn để ôm kín mặt bích.






