Bìa gioăng HNA-600 Charminar sợi aramid và sợi thuỷ tinh

23.000 ₫ – 1.100.000 ₫ (khoảng tham khảo theo quy cách, báo giá chính xác theo số lượng)

Bìa gioăng nén không amiang Charminar HNA-600 sợi aramid, sợi thuỷ tinh và NBR cho bình áp lực, mặt bích lớn, chịu đỉnh 440°C.

Bìa gioăng HNA-600 là mác bìa không amiang Charminar làm từ sợi aramid, sợi thuỷ tinh và cao su nitrile (NBR), chịu nhiệt liên tục 250°C, nhiệt đỉnh 440°C và áp lực 100 kg/cm² (khoảng 98 bar). Bảng kháng hoá chất của hãng ghi mác này là HNA-600 G.F., tức bản gia cường sợi thuỷ tinh.

HNA-600 thuộc nhóm bìa không amiang Charminar HNA, do Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam; cách chọn mác theo môi chất, nhiệt và áp xem ở bài bìa gioăng chịu nhiệt.

Thành phần và ứng dụng của HNA-600

Hãng giới thiệu HNA-600 là tấm chịu tải nặng, đàn hồi và bền kéo tốt, dùng cho bình áp lực, mặt bích lớn và môi trường ăn mòn. Điểm mạnh là giữ ứng suất: 25 N/mm² sau 16 giờ ở 300°C và 30 N/mm² ở 175°C, nên mối ghép ít bị tụt lực siết khi chạy nóng lâu.

  • Bình áp lực, mặt bích đường kính lớn.
  • Đường hơi và đường ống công nghệ có chu kỳ nóng lạnh.
  • Axit loãng: bảng kháng hoá chất xếp HNA-600 mức A với hydrochloric acid 20 %, nitric acid 20 % và 40 %.

Bảng thông số kỹ thuật HNA-600

Số liệu theo trang thông số của hãng, ứng với tấm dày 2,0 mm.

Chỉ tiêuGiá trịPhương pháp thử
Khối lượng riêng1,70–2,00 g/cm³–
Độ bền kéo ngang thớ (theo ASTM F152)> 8 N/mm²ASTM F152
Độ bền kéo ngang thớ (theo DIN 52910)> 5 N/mm²DIN 52910
Độ nén7–15 %ASTM F36A
Độ phục hồi> 50 %ASTM F36A
Trương trong dầu ASTM số 3: tăng khối lượng< 10 %ASTM F146
Trương trong dầu ASTM số 3: tăng độ dày< 10 %ASTM F146
Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng khối lượng< 10 %ASTM F146
Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng độ dày< 10 %ASTM F146
Trương trong nước/chất chống đông: tăng khối lượng< 15 %ASTM F146
Trương trong nước/chất chống đông: tăng độ dày< 10 %ASTM F146
Hao hụt khi nung< 30 %DIN 52911
Độ kín với khí nitơ< 1,0 cm³/phútDIN 3535
Ứng suất giữ lại sau 16 giờ ở 300°C25 N/mm²DIN 52913
Ứng suất giữ lại sau 16 giờ ở 175°C30 N/mm²DIN 52913
Nhiệt độ đỉnh tối đa440°C–
Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa250°C–
Áp lực làm việc tối đa100 kg/cm²–

Quy cách cung cấp HNA-600

Hãng không công bố khổ tấm và dải độ dày riêng cho HNA-600; khổ và độ dày có sẵn tuỳ lô hàng về kho, nên hỏi kho trước khi chốt bản vẽ.

  • Tấm nguyên khổ, cắt lẻ theo kích thước, cắt gioăng theo bản vẽ hoặc mẫu cũ.
  • Phủ graphite, teflon hoặc chống dính: hãng nhận làm theo yêu cầu.
  • CO/CQ theo lô hàng.

HNA-600 khác HNA-300 và HNA-700 thế nào

  • HNA-300: cùng 250°C liên tục và 100 kg/cm², nhưng đỉnh 350°C và giữ ứng suất 18 N/mm² ở 300°C; nitric acid 20 % mức X.
  • HNA-600: đỉnh 440°C, giữ ứng suất 25 N/mm² ở 300°C; là mác HNA duy nhất được xếp mức A với hydrochloric acid 20 %.
  • HNA-700: liên tục 350°C, đỉnh 450°C, độ kín dưới 0,5 cm³/phút (HNA-600 dưới 1,0).

Với amoniac, ammonium hydroxide và calcium hydroxide, bảng xếp HNA-600 mức C trong khi HNA-100 đến HNA-400 mức A. Môi chất kiềm amoni nên chọn mác khác hoặc hỏi kho trước.

Báo giá và đặt hàng HNA-600

Giá HNA-600 tính theo độ dày và số lượng, báo giá trong ngày. Gửi kèm độ dày, số tấm hoặc bản vẽ gioăng, môi chất, nhiệt độ và áp lực để kho kiểm lại mác.

Hà Nội 0325655700, TP.HCM 0968632600 (Ms Mai), email [email protected]. Giao hàng toàn quốc.

Câu hỏi thường gặp

Bìa gioăng HNA-600 chịu axit được không?

Bảng kháng hoá chất xếp HNA-600 mức A với hydrochloric acid 20 %, nitric acid 20 % và 40 %, sulphuric acid 20 %. Axit đặc như hydrochloric acid 36 % hay nitric acid 96 % thì mức X, không dùng.

Nhiệt đỉnh 440°C của HNA-600 có nghĩa là chạy liên tục ở 440°C được không?

Không. 440°C là nhiệt đỉnh ngắn hạn; nhiệt làm việc liên tục tối đa là 250°C.

Thông số HNA-600 đo ở độ dày nào?

Các chỉ tiêu trên trang của hãng ứng với tấm dày 2,0 mm.

Thương hiệu

Charminar

Xuất xứ

Ấn Độ

Loại

Bìa gioăng nén không amiang

Nhiệt độ tối đa

250°C liên tục, 440°C đỉnh

Áp lực tối đa

100 kg/cm²

Chất kết dính

Cao su nitrile (NBR)

Lên đầu trang