Bìa gioăng HNA-300 METALLIC là bản lõi lưới thép của HNA-300, chịu nhiệt liên tục 350°C, nhiệt đỉnh 450°C và áp lực 105 kg/cm² (khoảng 103 bar). Lõi thép nâng nhiệt liên tục thêm 100°C so với HNA-300 thường, hợp đường hơi nóng và mặt bích có chu kỳ nhiệt.
HNA-300 METALLIC thuộc nhóm bìa không amiang lõi lưới thép, do Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam; cách chọn mác theo môi chất, nhiệt và áp xem ở bài bìa gioăng cho đường hơi.
Thành phần và ứng dụng của HNA-300 METALLIC
Tấm gồm vật liệu nén không amiang hai mặt và lõi lưới thép, khối lượng riêng 1,70–2,10 g/cm³. Điểm đáng chú ý là giữ ứng suất: 25 N/mm² sau 16 giờ ở 300°C và 36 N/mm² ở 175°C, cao nhất trong bốn mác lõi thép, nên mối ghép ít tụt lực siết khi chạy nóng lâu.
- Đường hơi, lò hơi, bộ trao đổi nhiệt có chu kỳ nóng lạnh.
- Nhà máy điện, hoá chất: mặt bích lớn cần gioăng giữ hình dạng.
- Bơm, van, máy nén làm việc nóng.
Bảng thông số kỹ thuật HNA-300 METALLIC
Số liệu theo trang thông số của hãng, ứng với tấm dày 2,0 mm. Trang thông số dòng lõi thép không ghi cột phương pháp thử.
| Chỉ tiêu | Giá trị | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Khối lượng riêng | 1,70–2,10 g/cm³ | – |
| Độ bền kéo ngang thớ (theo ASTM F152) | > 10 N/mm² | – |
| Độ bền kéo ngang thớ (theo DIN 52910) | > 7 N/mm² | – |
| Độ nén | 7–15 % | – |
| Độ phục hồi | > 50 % | – |
| Trương trong dầu ASTM số 3: tăng khối lượng | < 10 % | – |
| Trương trong dầu ASTM số 3: tăng độ dày | < 10 % | – |
| Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng khối lượng | < 10 % | – |
| Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng độ dày | < 10 % | – |
| Trương trong nước/chất chống đông: tăng khối lượng | < 15 % | – |
| Trương trong nước/chất chống đông: tăng độ dày | < 15 % | – |
| Hao hụt khi nung | < 30 % | – |
| Độ kín với khí nitơ | 0,5 cm³/phút | – |
| Ứng suất giữ lại sau 16 giờ ở 300°C | 25 N/mm² | – |
| Ứng suất giữ lại sau 16 giờ ở 175°C | 36 N/mm² | – |
| Nhiệt độ đỉnh tối đa | 450°C | – |
| Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa | 350°C | – |
| Áp lực làm việc tối đa | 105 kg/cm² | – |
Quy cách cung cấp HNA-300 METALLIC
Hãng không công bố khổ tấm và dải độ dày riêng cho HNA-300 METALLIC; khổ và độ dày có sẵn tuỳ lô hàng về kho, nên hỏi kho trước khi chốt bản vẽ.
- Tấm nguyên khổ, cắt lẻ theo kích thước, cắt gioăng theo bản vẽ hoặc mẫu cũ.
- Phủ graphite, teflon hoặc chống dính: hãng nhận làm theo yêu cầu.
- CO/CQ theo lô hàng.
HNA-300 METALLIC khác HNA-300 và HNA-400 METALLIC thế nào
- HNA-300 (không lõi): liên tục 250°C, đỉnh 350°C, áp 100 kg/cm², giữ ứng suất 18 N/mm² ở 300°C.
- HNA-300 METALLIC: liên tục 350°C, đỉnh 450°C, áp 105 kg/cm², bền kéo trên 10 N/mm², độ kín 0,5 cm³/phút.
- HNA-400 METALLIC: cùng 350°C liên tục nhưng đỉnh 510°C, áp 160 kg/cm², bền kéo trên 14 N/mm².
Nhiệt cao mà áp dưới 105 kg/cm² thì HNA-300 METALLIC đủ dùng; áp trên mức đó thì lên HNA-400 METALLIC.
Báo giá và đặt hàng HNA-300 METALLIC
Giá HNA-300 METALLIC tính theo độ dày và số lượng, báo giá trong ngày. Gửi kèm độ dày, số tấm hoặc bản vẽ gioăng, môi chất, nhiệt độ và áp lực để kho kiểm lại mác.
Hà Nội 0325655700, TP.HCM 0968632600 (Ms Mai), email [email protected]. Giao hàng toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp
Bìa gioăng HNA-300 METALLIC dùng cho đường hơi được không?
Được, chịu liên tục 350°C, đỉnh 450°C và áp 105 kg/cm². Hơi áp cao hơn thì xét HNA-400 METALLIC.
Vì sao HNA-300 METALLIC chịu nhiệt cao hơn HNA-300?
Theo thông số hãng, bản lõi thép chịu liên tục 350°C so với 250°C của bản thường; lưới thép giữ hình dạng tấm khi vật liệu nén mềm ra ở nhiệt cao.
Kho có cắt gioăng HNA-300 METALLIC theo bản vẽ không?
Có, kho cắt gioăng mặt bích, gioăng nắp theo bản vẽ hoặc mẫu, giao toàn quốc.





