Bìa gioăng HNA-100 METALLIC Charminar lõi lưới thép

Giá liên hệ

Bìa gioăng nén không amiang Charminar HNA-100 METALLIC có lõi lưới thép, chịu nhiệt 250°C và áp lực 90 kg/cm².

Bìa gioăng HNA-100 METALLIC là bản có lõi lưới thép của mác HNA-100, chịu nhiệt liên tục và nhiệt đỉnh cùng 250°C, áp lực làm việc 90 kg/cm² (khoảng 88 bar). Lõi thép giúp tấm cứng, khó rách khi cắt và lắp, hợp mối ghép dùng chung nhưng có rung hoặc gioăng kích thước lớn.

HNA-100 METALLIC thuộc nhóm bìa không amiang lõi lưới thép, do Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam; cách chọn mác theo môi chất, nhiệt và áp xem ở bài cách chọn bìa gioăng nén.

Thành phần và ứng dụng của HNA-100 METALLIC

Tấm gồm lớp vật liệu nén không amiang ôm kín mặt bích, kẹp giữa là lưới thép chịu lực. Khối lượng riêng 1,70–2,10 g/cm³, cao hơn bản thường (1,70–2,00) do có lõi kim loại. Độ trương giữ như HNA-100: ngâm dầu ASTM số 3 tăng khối lượng dưới 15 %, ngâm Fuel B dưới 10 %.

  • Mặt bích ống nước, dầu, khí dùng chung, có rung.
  • Nắp van, cácte dầu, nắp máy cỡ lớn cần gioăng không rách khi lắp.
  • Máy biến áp, máy nén, bơm ở nhiệt không quá 250°C.

Bảng thông số kỹ thuật HNA-100 METALLIC

Số liệu theo trang thông số của hãng, ứng với tấm dày 2,0 mm. Trang thông số dòng lõi thép không ghi cột phương pháp thử.

Chỉ tiêuGiá trịPhương pháp thử
Khối lượng riêng1,70–2,10 g/cm³–
Độ bền kéo ngang thớ (theo ASTM F152)> 7 N/mm²–
Độ bền kéo ngang thớ (theo DIN 52910)> 5 N/mm²–
Độ nén7–15 %–
Độ phục hồi> 40 %–
Trương trong dầu ASTM số 3: tăng khối lượng< 15 %–
Trương trong dầu ASTM số 3: tăng độ dày< 10 %–
Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng khối lượng< 10 %–
Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng độ dày< 10 %–
Trương trong nước/chất chống đông: tăng khối lượng< 15 %–
Trương trong nước/chất chống đông: tăng độ dày< 15 %–
Hao hụt khi nung< 40 %–
Nhiệt độ đỉnh tối đa250°C–
Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa250°C–
Áp lực làm việc tối đa90 kg/cm²–

Quy cách cung cấp HNA-100 METALLIC

Hãng không công bố khổ tấm và dải độ dày riêng cho HNA-100 METALLIC; khổ và độ dày có sẵn tuỳ lô hàng về kho, nên hỏi kho trước khi chốt bản vẽ.

  • Tấm nguyên khổ, cắt lẻ theo kích thước, cắt gioăng theo bản vẽ hoặc mẫu cũ.
  • Phủ graphite, teflon hoặc chống dính: hãng nhận làm theo yêu cầu.
  • CO/CQ theo lô hàng.

HNA-100 METALLIC khác HNA-100 và HNA-200 METALLIC thế nào

  • HNA-100 (không lõi): liên tục 150°C, đỉnh 200°C, áp 70 kg/cm²; cùng bền kéo trên 7 N/mm², phục hồi trên 40 %.
  • HNA-100 METALLIC: 250°C, áp 90 kg/cm², hao hụt khi nung dưới 40 %.
  • HNA-200 METALLIC: liên tục 250°C, đỉnh 300°C, áp 120 kg/cm², phục hồi trên 50 %, độ kín 1,0 cm³/phút, có phê duyệt Lloyd’s Register Marine.

HNA-100 METALLIC là mác cơ bản trong nhóm lõi thép. Cần độ kín đo được hoặc áp trên 90 kg/cm² thì lên HNA-200 METALLIC.

Báo giá và đặt hàng HNA-100 METALLIC

Giá HNA-100 METALLIC tính theo độ dày và số lượng, báo giá trong ngày. Gửi kèm độ dày, số tấm hoặc bản vẽ gioăng, môi chất, nhiệt độ và áp lực để kho kiểm lại mác.

Hà Nội 0325655700, TP.HCM 0968632600 (Ms Mai), email [email protected]. Giao hàng toàn quốc.

Câu hỏi thường gặp

Lõi lưới thép trong HNA-100 METALLIC để làm gì?

Lõi thép tăng độ cứng, chống rách khi cắt và lắp, giữ hình dạng gioăng khi mối ghép có rung, chu kỳ nhiệt hoặc áp lực dao động.

HNA-100 METALLIC có cắt bằng dao thường được không?

Tấm có lưới thép nên khó cắt tay hơn bản thường. Kho cắt sẵn gioăng theo bản vẽ để mép cắt gọn, không xơ lưới.

Bảng thông số HNA-100 METALLIC có phương pháp thử không?

Trang thông số dòng lõi thép của hãng không ghi cột phương pháp thử; các chỉ tiêu ứng với tấm dày 2,0 mm.

Thương hiệu

Charminar

Xuất xứ

Ấn Độ

Loại

Bìa gioăng nén không amiang lõi lưới thép

Nhiệt độ tối đa

250°C

Áp lực tối đa

90 kg/cm²

Lên đầu trang