Bìa gioăng HNA-200 METALLIC lõi thép, Lloyd’s Register Marine

Giá liên hệ

Bìa gioăng nén không amiang Charminar HNA-200 METALLIC lõi lưới thép, phê duyệt Lloyd’s Register Marine, chịu áp lực 120 kg/cm².

Bìa gioăng HNA-200 METALLIC là bản lõi lưới thép của HNA-200, cũng mang phê duyệt Lloyd’s Register Marine, chịu nhiệt liên tục 250°C, đỉnh 300°C và áp lực 120 kg/cm² (khoảng 118 bar). Mác này dành cho tàu biển và mối ghép công nghiệp vừa cần chứng từ hàng hải vừa cần gioăng cứng chịu rung.

HNA-200 METALLIC thuộc nhóm bìa không amiang lõi lưới thép, do Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam; cách chọn mác theo môi chất, nhiệt và áp xem ở bài cách chọn bìa gioăng nén.

Thành phần và ứng dụng của HNA-200 METALLIC

Tấm gồm vật liệu nén không amiang hai mặt và lõi lưới thép ở giữa, khối lượng riêng 1,70–2,10 g/cm³. So với HNA-200 thường, lõi thép nâng áp từ 100 lên 120 kg/cm² và nhiệt liên tục từ 220°C lên 250°C, giữ nguyên độ nén 7–15 % và phục hồi trên 50 %.

  • Động cơ diesel tàu thuỷ, máy phụ, máy nén khí trên tàu.
  • Mặt bích đường dầu nhiên liệu, dầu bôi trơn, nước biển có rung.
  • Nắp van, cácte, bơm trong nhà máy cần gioăng không rách khi tháo lắp.

Bảng thông số kỹ thuật HNA-200 METALLIC

Số liệu theo trang thông số của hãng, ứng với tấm dày 2,0 mm. Trang thông số dòng lõi thép không ghi cột phương pháp thử.

Chỉ tiêuGiá trịPhương pháp thử
Khối lượng riêng1,70–2,10 g/cm³–
Độ bền kéo ngang thớ (theo ASTM F152)> 8 N/mm²–
Độ bền kéo ngang thớ (theo DIN 52910)> 5 N/mm²–
Độ nén7–15 %–
Độ phục hồi> 50 %–
Trương trong dầu ASTM số 3: tăng khối lượng< 15 %–
Trương trong dầu ASTM số 3: tăng độ dày< 10 %–
Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng khối lượng< 10 %–
Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng độ dày< 10 %–
Trương trong nước/chất chống đông: tăng khối lượng< 15 %–
Trương trong nước/chất chống đông: tăng độ dày< 15 %–
Hao hụt khi nung< 32 %–
Độ kín với khí nitơ1,0 cm³/phút–
Nhiệt độ đỉnh tối đa300°C–
Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa250°C–
Áp lực làm việc tối đa120 kg/cm²–

Quy cách cung cấp HNA-200 METALLIC

Hãng không công bố khổ tấm và dải độ dày riêng cho HNA-200 METALLIC; khổ và độ dày có sẵn tuỳ lô hàng về kho, nên hỏi kho trước khi chốt bản vẽ.

  • Tấm nguyên khổ, cắt lẻ theo kích thước, cắt gioăng theo bản vẽ hoặc mẫu cũ.
  • Phủ graphite, teflon hoặc chống dính: hãng nhận làm theo yêu cầu.
  • CO/CQ theo lô hàng.

HNA-200 METALLIC khác HNA-200 và HNA-300 METALLIC thế nào

  • HNA-200 (không lõi): liên tục 220°C, đỉnh 300°C, áp 100 kg/cm², độ kín dưới 1,0 cm³/phút.
  • HNA-200 METALLIC: liên tục 250°C, đỉnh 300°C, áp 120 kg/cm², hao hụt khi nung dưới 32 %.
  • HNA-300 METALLIC: liên tục 350°C, đỉnh 450°C, áp 105 kg/cm², giữ ứng suất 25 N/mm² ở 300°C, nhưng không mang phê duyệt Lloyd’s Register.

Áp cao và cần hồ sơ đăng kiểm thì chọn HNA-200 METALLIC; nhiệt liên tục trên 250°C thì HNA-300 METALLIC hợp hơn.

Báo giá và đặt hàng HNA-200 METALLIC

Giá HNA-200 METALLIC tính theo độ dày và số lượng, báo giá trong ngày. Gửi kèm độ dày, số tấm hoặc bản vẽ gioăng, môi chất, nhiệt độ và áp lực để kho kiểm lại mác.

Hà Nội 0325655700, TP.HCM 0968632600 (Ms Mai), email [email protected]. Giao hàng toàn quốc.

Câu hỏi thường gặp

HNA-200 METALLIC có chứng nhận Lloyd’s Register không?

Có, hãng công bố HNA-200 METALLIC đạt Lloyd’s Register Marine. Bản chứng nhận và CO/CQ cung cấp theo lô hàng.

Nên chọn HNA-200 hay HNA-200 METALLIC cho tàu?

Mối ghép áp dưới 100 kg/cm², ít rung thì HNA-200 đủ dùng. Rung mạnh, gioăng lớn hoặc áp tới 120 kg/cm² thì chọn HNA-200 METALLIC.

HNA-200 METALLIC có phủ graphite được không?

Hãng nhận phủ graphite, phủ teflon hoặc phủ chống dính theo yêu cầu; báo trước khi đặt hàng.

Thương hiệu

Charminar

Xuất xứ

Ấn Độ

Loại

Bìa gioăng nén không amiang lõi lưới thép

Nhiệt độ tối đa

250°C liên tục, 300°C đỉnh

Áp lực tối đa

120 kg/cm²

Lên đầu trang