Bìa gioăng HNA-ACID là mác bìa không amiang Charminar dành cho môi chất ăn mòn, được hãng giới thiệu kháng tốt axit và kiềm, chịu nhiệt liên tục 150°C, đỉnh 200°C và áp lực 60 kg/cm² (khoảng 59 bar). Đổi lại khả năng kháng axit, đây là mác có ngưỡng áp thấp nhất dòng HNA.
HNA-ACID thuộc nhóm bìa không amiang Charminar HNA, do Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam; tra từng hoá chất trong bảng kháng hoá chất bìa gioăng.
Thành phần và ứng dụng của HNA-ACID
Trang sản phẩm của hãng ghi HNA-ACID dùng cho nhiều môi chất ăn mòn khác nhau, kháng hoá chất tốt với axit và kiềm. Hãng thử ngâm 48 giờ ở 23°C: trong H₂SO₄ 96 % tấm tăng dày 25 %, trong H₂SO₄ 65 % và HNO₃ 40 % tăng dày 15 %.
- Đường ống chuyển axit, thiết bị xử lý hoá chất, bồn chứa.
- Nitric acid 20 % và 40 %, sulphuric acid 20 %, phosphoric acid (bảng kháng hoá chất xếp mức A).
- Methylene dichloride và phenol: HNA-ACID là mác duy nhất được xếp mức C, các mác HNA khác mức X.
Bảng thông số kỹ thuật HNA-ACID
Số liệu theo trang thông số của hãng, ứng với tấm dày 2,0 mm.
| Chỉ tiêu | Giá trị | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Khối lượng riêng | 1,70–2,00 g/cm³ | – |
| Độ bền kéo ngang thớ (theo ASTM F152) | 10,5 N/mm² | ASTM F152 |
| Độ nén | 7,0–17,0 % | ASTM F36A |
| Độ phục hồi | > 40 % | ASTM F36A |
| Tăng độ dày sau 48 giờ ngâm H₂SO₄ 96 % ở 23°C | 25 % | – |
| Tăng độ dày sau 48 giờ ngâm H₂SO₄ 65 % ở 23°C | 15 % | – |
| Tăng độ dày sau 48 giờ ngâm HNO₃ 40 % ở 23°C | 15 % | – |
| Hao hụt khi nung | < 28 % | DIN 52911 |
| Độ kín với khí nitơ | < 1,5 cm³/phút | DIN 3535 |
| Nhiệt độ đỉnh tối đa | 200°C | – |
| Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa | 150°C | – |
| Áp lực làm việc tối đa | 60 kg/cm² | – |
Quy cách cung cấp HNA-ACID
Hãng không công bố khổ tấm và dải độ dày riêng cho HNA-ACID; khổ và độ dày có sẵn tuỳ lô hàng về kho, nên hỏi kho trước khi chốt bản vẽ.
- Tấm nguyên khổ, cắt lẻ theo kích thước, cắt gioăng theo bản vẽ hoặc mẫu cũ.
- Phủ graphite, teflon hoặc chống dính: hãng nhận làm theo yêu cầu.
- CO/CQ theo lô hàng.
HNA-ACID khác HNA-600 và HNA-700 thế nào
Cả ba mác được bảng kháng hoá chất xếp mức A với nitric acid 20 % và 40 %. HNA-ACID dừng ở 150°C liên tục và 60 kg/cm²; HNA-600 chịu 250°C, HNA-700 chịu 350°C, cùng áp 100 kg/cm². HNA-600 còn mức A với hydrochloric acid 20 %, HNA-700 mức A với sodium hydroxide, trong khi HNA-ACID mức C ở cả hai.
Bảy luật chọn bìa HNA-ACID cho axit và kiềm
Hãng nêu bảy bước chọn HNA-ACID; dưới đây gộp lại kèm số liệu từ bảng thông số và bảng kháng hoá chất bìa gioăng.
- Khớp môi chất cụ thể. Tra từng chất, đừng gộp “axit” hay “kiềm” chung: HNA-ACID mức A với nitric acid 20 % và 40 %, nhưng mức X với hydrochloric acid 36 %, hydrofluoric acid 40 % và nitric acid 96 %.
- Kiểm thành phần. Trang sản phẩm không ghi chi tiết sợi và chất kết dính; cần hồ sơ vật liệu thì xin phiếu theo lô hàng.
- Kiểm nhiệt và áp. Giới hạn 150°C liên tục, 200°C đỉnh, 60 kg/cm²; vượt ngưỡng thì xét HNA-600 hoặc HNA-700 nếu môi chất cho phép.
- So độ nén, phục hồi, độ kín. Độ nén 7,0–17,0 %, phục hồi trên 40 %, độ kín với nitơ dưới 1,5 cm³/phút.
- Đọc bảng kháng hoá chất trước khi chốt. Ba mức: A (phù hợp), C (có điều kiện) và X (không nên dùng), đổi theo nồng độ và nhiệt độ. Sulphuric acid 96 % bị xếp mức X dù hãng có số thử ngâm 25 %.
- Chỉ phủ lớp khi cần. Phủ graphite, teflon hoặc chống dính theo yêu cầu, khi cần tháo gioăng dễ.
- Gửi đủ dữ liệu. Môi chất, nồng độ, nhiệt độ, áp lực, kiểu mặt bích và độ dày, để kho kiểm lại trước khi cắt.
Báo giá và đặt hàng HNA-ACID
Giá HNA-ACID tính theo độ dày và số lượng, báo giá trong ngày. Gửi kèm độ dày, số tấm hoặc bản vẽ gioăng, môi chất, nhiệt độ và áp lực để kho kiểm lại mác.
Hà Nội 0325655700, TP.HCM 0968632600 (Ms Mai), email [email protected]. Giao hàng toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp
Bìa gioăng HNA-ACID dùng cho axit sulphuric đặc được không?
Không nên. Bảng kháng hoá chất xếp HNA-ACID mức X với sulphuric acid 96 %; với sulphuric acid 20 % thì mức A.
HNA-ACID có chịu được xút (NaOH) không?
Bảng xếp HNA-ACID mức C với sodium hydroxide và potassium hydroxide, tức cần kiểm theo nồng độ, nhiệt độ. HNA-100 đến HNA-700 mức A với sodium hydroxide.
HNA-ACID chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
150°C liên tục và 200°C đỉnh, áp tối đa 60 kg/cm², theo thông số đo ở tấm 2,0 mm.






