Bìa gioăng HNA-300 là mác bìa không amiang Charminar dành cho nhiệt cao, chịu liên tục 250°C, nhiệt đỉnh 350°C và áp lực làm việc 100 kg/cm² (khoảng 98 bar). Hãng giới thiệu HNA-300 cho lò hơi, đường hơi và nhà máy điện, nơi nhiệt độ là yếu tố quyết định.
HNA-300 thuộc nhóm bìa không amiang Charminar HNA, do Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam; cách chọn mác theo môi chất, nhiệt và áp xem ở bài bìa gioăng cho đường hơi.
Thành phần và ứng dụng của HNA-300
Theo tài liệu của hãng, HNA-300 làm từ sợi aramid và sợi thuỷ tinh, liên kết bằng cao su nitrile (NBR), có thêm sợi gia cường để giữ cơ tính khi nóng. Hãng xếp HNA-300 cho tải siết từ trung bình đến cao. Độ trương thấp: ngâm dầu ASTM số 3 tăng khối lượng dưới 10 %, ngâm nước/chất chống đông tăng độ dày dưới 8 %.
- Mặt bích lò hơi, đường hơi bão hoà, bộ trao đổi nhiệt.
- Nhà máy điện, hệ nước cấp và nước ngưng.
- Bơm, van, đường ống dầu và khí ở nhiệt cao hơn ngưỡng của HNA-100, HNA-200.
Bảng thông số kỹ thuật HNA-300
Số liệu theo trang thông số của hãng, ứng với tấm dày 2,0 mm.
| Chỉ tiêu | Giá trị | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Khối lượng riêng | 1,70–2,00 g/cm³ | – |
| Độ bền kéo ngang thớ (theo ASTM F152) | > 10,5 N/mm² | ASTM F152 |
| Độ bền kéo ngang thớ (theo DIN 52910) | > 7 N/mm² | DIN 52910 |
| Độ nén | 7–15 % | ASTM F36A |
| Độ phục hồi | > 50 % | ASTM F36A |
| Trương trong dầu ASTM số 3: tăng khối lượng | < 10 % | ASTM F146 |
| Trương trong dầu ASTM số 3: tăng độ dày | < 10 % | ASTM F146 |
| Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng khối lượng | < 10 % | ASTM F146 |
| Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng độ dày | < 10 % | ASTM F146 |
| Trương trong nước/chất chống đông: tăng khối lượng | < 10 % | ASTM F146 |
| Trương trong nước/chất chống đông: tăng độ dày | < 8 % | ASTM F146 |
| Hao hụt khi nung | < 30 % | DIN 52911 |
| Độ kín với khí nitơ | < 1,0 cm³/phút | DIN 3535 |
| Ứng suất giữ lại sau 16 giờ ở 300°C | 18 N/mm² | DIN 52913 |
| Nhiệt độ đỉnh tối đa | 350°C | – |
| Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa | 250°C | – |
| Áp lực làm việc tối đa | 100 kg/cm² | – |
Quy cách cung cấp HNA-300
Hãng không công bố khổ tấm và dải độ dày riêng cho HNA-300; khổ và độ dày có sẵn tuỳ lô hàng về kho, nên hỏi kho trước khi chốt bản vẽ.
- Tấm nguyên khổ, cắt lẻ theo kích thước, cắt gioăng theo bản vẽ hoặc mẫu cũ.
- Phủ graphite, teflon hoặc chống dính: hãng nhận làm theo yêu cầu.
- CO/CQ theo lô hàng.
HNA-300 khác HNA-200 và HNA-400 thế nào
- HNA-200: chịu liên tục 220°C, đỉnh 300°C, bền kéo trên 8 N/mm², hao hụt khi nung dưới 35 %; hợp tàu biển hơn là lò hơi.
- HNA-300: chịu liên tục 250°C, đỉnh 350°C, bền kéo trên 10,5 N/mm², giữ ứng suất 18 N/mm² sau 16 giờ ở 300°C.
- HNA-400: chịu liên tục 300°C, đỉnh 400°C, áp 150 kg/cm², bền kéo trên 14 N/mm², độ kín dưới 0,5 cm³/phút.
Đường hơi dưới 250°C và dưới 100 kg/cm² thì HNA-300 đủ dùng. Áp cao hơn hoặc tải siết lớn thì chuyển HNA-400; nhiệt liên tục tới 350°C thì xét HNA-700.
Báo giá và đặt hàng HNA-300
Giá HNA-300 tính theo độ dày và số lượng, báo giá trong ngày. Gửi kèm độ dày, số tấm hoặc bản vẽ gioăng, môi chất, nhiệt độ và áp lực để kho kiểm lại mác.
Hà Nội 0325655700, TP.HCM 0968632600 (Ms Mai), email [email protected]. Giao hàng toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp
Bìa gioăng HNA-300 có dùng cho lò hơi được không?
Có, hãng giới thiệu HNA-300 cho lò hơi, đường hơi và nhà máy điện. Giới hạn là 250°C liên tục, 350°C đỉnh và 100 kg/cm².
HNA-300 có cần lõi lưới thép không?
Không bắt buộc. Khi mặt bích lớn, có rung hoặc tải siết cao, có thể chọn HNA-300 METALLIC: chịu liên tục 350°C, đỉnh 450°C, áp 105 kg/cm².
HNA-300 có phủ graphite chống dính được không?
Hãng nhận phủ graphite, phủ teflon hoặc phủ chống dính theo yêu cầu, giúp tháo gioăng dễ khi bảo trì. Báo trước khi đặt hàng.






