,

Vật liệu gioăng nắp máy HNA-1000 Charminar – không amiang, 220°C

Giá liên hệ

Vật liệu mặt gioăng nắp máy không amiang cho động cơ nhỏ, chất độn vô cơ bọc NBR, chịu 220°C.

Vật liệu gioăng nắp máy HNA-1000 là tấm mặt gioăng (facing) không amiang dành cho nắp máy động cơ nhỏ, chịu nhiệt làm việc tới 220°C. Tấm gồm chất độn vô cơ bọc trong cao su nitrile (NBR) và dễ cán ghép lên lõi thép đục lỗ. Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam.

HNA-1000 là mã cơ bản của nhóm mặt nắp máy trong dòng vật liệu gioăng beater addition, cùng nhóm với HNA-2000 và HNA-3000. Đừng nhầm với HNA-100, là bìa gioăng nén không amiang dùng cho mặt bích.

HNA-1000 làm từ gì và dùng ở đâu?

Tấm làm theo công nghệ beater addition (xeo ướt), không chứa amiang. Người làm gioăng cán tấm HNA-1000 lên lõi thép đục lỗ rồi dập thành gioăng nắp máy. Vị trí dùng theo hãng:

  • Gioăng nắp máy (quy lát) động cơ cỡ nhỏ.
  • Gioăng ghép lõi thép đục lỗ cần mặt kín dầu và nhiên liệu.
  • Mối ghép nóng tới 220°C.

Thông số kỹ thuật HNA-1000

Số liệu theo bảng của hãng Charminar:

Chỉ tiêuGiá trịPhương pháp thử
Tỷ trọng, g/cm³tối thiểu 1,10ASTM F-1315
Độ nén ở 350 kg/cm² (5.000 psi), %tối đa 35ASTM F-36
Độ phục hồi, %tối thiểu 18ASTM F-36
Độ bền kéo, kg/cm²tối thiểu 38ASTM F-152
Dầu ASTM số 3: tăng độ dày / tăng khối lượng, %tối đa 10 / tối đa 40ASTM F-146
Nhiên liệu ASTM Fuel B: tăng độ dày / tăng khối lượng, %tối đa 10 / tối đa 40ASTM F-146
Hao hụt khi nung ở 850°C, %tối đa 33ASTM F-495
Chất kết dínhCao su nitrile (NBR)–

Quy cách cuộn HNA-1000

  • Dạng cuộn, khổ 1.220 mm, khối lượng cuộn 50–250 kg.
  • Độ dày từ 0,50 đến 1,50 mm.
  • Lõi cuộn đường kính 75 mm.
  • Phủ graphite một mặt và khổ đặc biệt làm theo yêu cầu.

HNA-1000 khác HNA-2000 và HNA-3000 thế nào?

Ba mã cùng NBR, cùng 220°C, cùng độ nén tối đa 35% và cùng quy cách cuộn. Khác nhau ở các số sau:

Chỉ tiêuHNA-1000HNA-2000HNA-3000
Tỷ trọng, g/cm³từ 1,10từ 1,15từ 1,22
Độ phục hồi, %từ 18từ 25từ 25
Độ bền kéo, kg/cm²từ 38từ 45từ 30
Hao hụt khi nung ở 850°C, %tối đa 33tối đa 29tối đa 24
Nhiên liệu ASTM Fuel B, tăng khối lượngtối đa 40%tối đa 35%tối đa 35%

HNA-1000 có độ phục hồi thấp nhất và hao hụt khi nung cao nhất, hợp động cơ nhỏ. Cần độ kín và chống chùng ứng suất tốt hơn thì lên HNA-2000. Tìm hiểu thêm: vật liệu beater addition là gì.

Báo giá và đặt hàng HNA-1000

Giá HNA-1000 tính theo độ dày và số lượng, kho báo giá trong ngày. Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam; hàng có CO/CQ theo lô hàng.

Kho bán cuộn nguyên, cắt lẻ theo kích thước và cắt gioăng theo bản vẽ, giao toàn quốc. Liên hệ Hà Nội 0325655700, TP.HCM 0968632600 (Ms Mai) hoặc email [email protected]; gửi kèm độ dày, số lượng và bản vẽ gioăng nếu cần cắt sẵn.

Câu hỏi thường gặp

HNA-1000 có chứa amiang không?

Không. HNA-1000 là vật liệu không amiang, gồm chất độn vô cơ bọc NBR.

HNA-1000 có dùng làm gioăng mặt bích được không?

Hãng thiết kế HNA-1000 cho mặt gioăng nắp máy cán trên lõi thép. Gioăng mặt bích đường ống nên dùng dòng bìa nén HNA-100 đến HNA-700.

Có phủ graphite cho HNA-1000 không?

Có, phủ graphite một mặt làm theo yêu cầu khi đặt hàng.

Thương hiệu

Charminar

Xuất xứ

Ấn Độ

Loại

Vật liệu mặt gioăng nắp máy không amiang (beater facing)

Độ dày

0,50–1,50 mm

Khổ tấm

Cuộn khổ 1.220 mm

Nhiệt độ tối đa

220°C

Chất kết dính

Cao su nitrile (NBR)

Lên đầu trang