Vật liệu gioăng CS-9813 là tấm trương nở có kiểm soát (controlled swell): hỗn hợp sợi đặc biệt gia cường bằng cellulose, bọc trong cao su SBR, chịu nhiệt tới 290°C. Khi gặp dầu hoặc nước, tấm nở dày thêm để lấp khe hở, nên ôm tốt mặt bích không phẳng. Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam.
CS-9813 là mã chịu nhiệt cao nhất trong nhóm mật độ cao của dòng vật liệu gioăng beater addition; mã cùng kiểu trương nở là S-9081.
CS-9813 làm từ gì và dùng ở đâu?
Tấm làm theo công nghệ beater addition (xeo ướt). Khác các mã chống trương, CS-9813 được thiết kế để nở có chủ đích: trong dầu ASTM số 3, độ dày phải tăng tối thiểu 30%. Vị trí dùng theo hãng:
- Gioăng vùng nước và dầu trên mặt bích không đều, cong vênh nhẹ.
- Các ứng dụng thời gian ngắn, nhiệt độ tới 290°C.
Thông số kỹ thuật CS-9813
Số liệu theo bảng của hãng Charminar. Với tấm trương nở, độ tăng dày là mức tối thiểu chứ không phải tối đa:
| Chỉ tiêu | Giá trị | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Tỷ trọng, g/cm³ | tối thiểu 1,36 | ASTM F-1315 |
| Độ nén ở 350 kg/cm² (5.000 psi), % | 12–25 | ASTM F-36 |
| Độ phục hồi, % | tối thiểu 20 | ASTM F-36 |
| Độ bền kéo, kg/cm² | tối thiểu 80 | ASTM F-152 |
| Thay đổi độ dày trong dầu ASTM số 3, % | tối thiểu 30 | – |
| Thay đổi độ dày trong nhiên liệu ASTM Fuel B, % | tối thiểu 20 | – |
| Chất kết dính | Cao su SBR | – |
Quy cách cuộn CS-9813
- Dạng cuộn, khổ 1.200 mm, khối lượng cuộn 50–250 kg.
- Độ dày từ 0,40 đến 1,50 mm.
- Lõi cuộn đường kính 75 mm.
- Khổ đặc biệt và lớp phủ chống dính làm theo yêu cầu.
CS-9813 khác S-9081 thế nào?
| Chỉ tiêu | CS-9813 | S-9081 |
|---|---|---|
| Tỷ trọng, g/cm³ | từ 1,36 | từ 1,20 |
| Độ nén ở 350 kg/cm², % | 12–25 | 15–25 |
| Độ phục hồi, % | từ 20 | từ 25 |
| Độ bền kéo, kg/cm² | từ 80 | từ 110 |
| Tăng dày trong dầu ASTM số 3 | từ 30% | từ 25% |
| Nhiệt độ tối đa | 290°C | 180°C |
Hai mã cùng chất kết dính SBR và cùng mức nở tối thiểu 20% trong nhiên liệu ASTM Fuel B. CS-9813 nở mạnh hơn trong dầu và chịu nóng hơn 110°C; S-9081 bền kéo hơn và có thêm ứng dụng hơi áp thấp. Tìm hiểu thêm: vật liệu beater addition là gì.
Báo giá và đặt hàng CS-9813
Giá CS-9813 tính theo độ dày và số lượng, kho báo giá trong ngày. Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam; hàng có CO/CQ theo lô hàng.
Kho bán cuộn nguyên, cắt lẻ theo kích thước và cắt gioăng theo bản vẽ, giao toàn quốc. Liên hệ Hà Nội 0325655700, TP.HCM 0968632600 (Ms Mai) hoặc email [email protected]; gửi kèm độ dày, số lượng và bản vẽ gioăng nếu cần cắt sẵn.
Câu hỏi thường gặp
Trương nở có kiểm soát nghĩa là gì?
Tấm được thiết kế để nở dày thêm khi gặp dầu (tối thiểu 30% trong dầu ASTM số 3) và lấp khe hở mặt bích không phẳng, thay vì chống trương như các mã khác.
CS-9813 chịu nhiệt bao nhiêu?
Tới 290°C theo hãng, cho các ứng dụng thời gian ngắn.
Có dùng CS-9813 cho mặt bích phẳng được không?
Được, nhưng mặt phẳng thường không cần tấm nở; HP-15 hoặc SUPERFLEX-89 giữ kích thước tốt hơn. CS-9813 phát huy ở mặt lắp không đều.





