Vật liệu gioăng HYTITE-60 là giấy làm gioăng sợi cellulose kết dính bằng cao su nitrile (NBR), dùng cho vùng dầu, nhiên liệu và nước. Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam. Tấm màu vàng, nhiệt độ làm việc tối đa 150°C.
HYTITE-60 nằm trong nhóm gioăng mềm của dòng vật liệu gioăng beater addition, cùng nhóm với S-309 và N-9080. Đây là mã đa dụng, dễ cắt.
HYTITE-60 làm từ gì và dùng cho gioăng nào?
Tấm làm theo công nghệ beater addition (xeo ướt): sợi cellulose, chất độn và cao su trộn trong nước rồi xeo thành cuộn mỏng như làm giấy. Chất kết dính NBR giúp tấm ít trương khi ngâm dầu và nhiên liệu. Hãng liệt kê các vị trí dùng:
- Gioăng các-te dầu, nắp hộp số và mặt lắp vùng dầu của động cơ diesel.
- Gioăng bộ chế hoà khí và đường nhiên liệu.
- Gioăng bơm hoá chất và mặt bích đường ống.
- Gioăng thiết bị nâng hạ, vận chuyển vật liệu.
- Vùng nước làm mát pha glycol.
Thông số kỹ thuật HYTITE-60
Số liệu theo bảng của hãng Charminar, phép thử theo tiêu chuẩn ASTM:
| Chỉ tiêu | Giá trị | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Tỷ trọng, g/cm³ | 0,90–1,05 | ASTM F-1315 |
| Độ nén ở 70 kg/cm² (1.000 psi), % | 25 | ASTM F-36 |
| Độ phục hồi, % | tối thiểu 35 | ASTM F-36 |
| Độ bền kéo, kg/cm² | 100 | ASTM F-152 |
| Dầu ASTM số 3: tăng độ dày / tăng khối lượng, % | tối đa 10 / tối đa 40 | ASTM F-146 |
| Nhiên liệu ASTM Fuel B: tăng độ dày / tăng khối lượng, % | tối đa 10 / tối đa 45 | ASTM F-146 |
| Glycol/nước 50/50: tăng độ dày / tăng khối lượng, % | tối đa 30 / tối đa 60 | ASTM F-146 |
| Chất kết dính | Cao su nitrile (NBR) | – |
Quy cách cuộn HYTITE-60
- Dạng cuộn, khổ 1.200 mm, khối lượng cuộn 50–250 kg.
- Độ dày từ 0,30 đến 1,50 mm.
- Lõi cuộn đường kính 75 mm.
- Màu vàng.
- Khổ đặc biệt và lớp phủ chống dính làm theo yêu cầu.
HYTITE-60 khác S-309 và N-9080 thế nào?
Ba mã cùng tỷ trọng 0,90–1,05 g/cm³, cùng độ phục hồi tối thiểu 35%, cùng độ bền kéo 100 kg/cm² và cùng mức 150°C. Khác biệt nằm ở chất kết dính, độ nén và độ trương trong dầu:
| Chỉ tiêu | HYTITE-60 | S-309 | N-9080 |
|---|---|---|---|
| Chất kết dính | NBR | SBR | NBR |
| Độ nén ở 70 kg/cm², % | 25 | 15–25 | tối đa 30 |
| Dầu ASTM số 3, tăng khối lượng | tối đa 40% | tối đa 45% | tối đa 45% |
| Màu | Vàng | Xanh dương | Xám |
Gioăng ngâm dầu thường xuyên nên chọn HYTITE-60 vì mức tăng khối lượng trong dầu ASTM số 3 thấp nhất nhóm. S-309 dùng SBR, hợp vùng dầu và nước làm mát với chi phí thấp hơn. Tìm hiểu thêm: vật liệu beater addition là gì.
Báo giá và đặt hàng HYTITE-60
Giá HYTITE-60 tính theo độ dày và số lượng, kho báo giá trong ngày. Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam; hàng có CO/CQ theo lô hàng.
Kho bán cuộn nguyên, cắt lẻ theo kích thước và cắt gioăng theo bản vẽ, giao toàn quốc. Liên hệ Hà Nội 0325655700, TP.HCM 0968632600 (Ms Mai) hoặc email [email protected]; gửi kèm độ dày, số lượng và bản vẽ gioăng nếu cần cắt sẵn.
Câu hỏi thường gặp
HYTITE-60 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Tối đa 150°C theo hãng. Vị trí nóng hơn như cổ xả nên dùng tấm cách nhiệt HT-50 chịu 400°C, gioăng nắp máy dùng nhóm HNA-1000 đến HNA-3000 chịu 220°C.
HYTITE-60 có dùng cho xăng dầu được không?
Được. Thử với nhiên liệu ASTM Fuel B, tấm tăng dày tối đa 10% và tăng khối lượng tối đa 45%; với dầu ASTM số 3 là tối đa 10% và 40%.
Có phải mua nguyên cuộn HYTITE-60 không?
Không. Cuộn nguyên nặng 50–250 kg, nhưng kho cắt lẻ theo kích thước và cắt gioăng theo bản vẽ cho đơn nhỏ.





