Bìa gioăng HNA-200 Charminar, đạt Lloyd’s Register Marine

23.000 ₫ – 1.100.000 ₫ (khoảng tham khảo theo quy cách, báo giá chính xác theo số lượng)

Bìa gioăng nén không amiang Charminar HNA-200 mang phê duyệt Lloyd’s Register Marine, chịu liên tục 220°C, áp lực 100 kg/cm².

Bìa gioăng HNA-200 là mác bìa không amiang của Charminar mang phê duyệt Lloyd’s Register Marine, chịu nhiệt liên tục 220°C, nhiệt đỉnh 300°C và áp lực làm việc 100 kg/cm² (khoảng 98 bar). Đây là mác thường được hỏi cho tàu biển và cho các đơn vị cần chứng từ đăng kiểm hàng hải.

HNA-200 thuộc nhóm bìa không amiang Charminar HNA, do Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam; cách chọn mác theo môi chất, nhiệt và áp xem ở bài cách chọn bìa gioăng nén.

Thành phần và ứng dụng của HNA-200

Theo tài liệu của hãng, HNA-200 làm từ sợi aramid và sợi thuỷ tinh, liên kết bằng cao su nitrile (NBR), nên chịu tốt dầu, mỡ và hydrocarbon. Trang sản phẩm của hãng còn ghi HNA-200 dùng được cho nước uống và đạt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

  • Đường ống trên tàu: nước biển, nước ngọt, dầu nhiên liệu, dầu bôi trơn.
  • Động cơ tàu thuỷ, máy phụ, bơm và van trên tàu, công trình ngoài khơi.
  • Đường nước uống, nước làm mát, dầu thuỷ lực trong nhà máy.
  • Khí nén, nitơ, hydro, khí đốt tự nhiên (bảng kháng hoá chất xếp mức A).

Bảng thông số kỹ thuật HNA-200

Số liệu theo trang thông số của hãng, ứng với tấm dày 2,0 mm.

Chỉ tiêuGiá trịPhương pháp thử
Khối lượng riêng1,70–2,00 g/cm³–
Độ bền kéo ngang thớ (theo ASTM F152)> 8 N/mm²ASTM F152
Độ bền kéo ngang thớ (theo DIN 52910)> 5 N/mm²DIN 52910
Độ nén7–15 %ASTM F36A
Độ phục hồi> 50 %ASTM F36A
Trương trong dầu ASTM số 3: tăng khối lượng< 15 %ASTM F146
Trương trong dầu ASTM số 3: tăng độ dày< 10 %ASTM F146
Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng khối lượng< 10 %ASTM F146
Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng độ dày< 10 %ASTM F146
Trương trong nước/chất chống đông: tăng khối lượng< 15 %ASTM F146
Trương trong nước/chất chống đông: tăng độ dày< 15 %ASTM F146
Hao hụt khi nung< 35 %DIN 52911
Độ kín với khí nitơ< 1,0 cm³/phútDIN 3535
Nhiệt độ đỉnh tối đa300°C–
Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa220°C–
Áp lực làm việc tối đa100 kg/cm²–

Quy cách cung cấp HNA-200

Hãng không công bố khổ tấm và dải độ dày riêng cho HNA-200; khổ và độ dày có sẵn tuỳ lô hàng về kho, nên hỏi kho trước khi chốt bản vẽ.

  • Tấm nguyên khổ, cắt lẻ theo kích thước, cắt gioăng theo bản vẽ hoặc mẫu cũ.
  • Phủ graphite, teflon hoặc chống dính: hãng nhận làm theo yêu cầu.
  • CO/CQ theo lô hàng.

HNA-200 khác HNA-100, HNA 200 CJ và HNA-300 thế nào

  • HNA-100: phục hồi chỉ trên 40 % (HNA-200 trên 50 %), chịu liên tục 150°C và 70 kg/cm², không có phê duyệt hàng hải.
  • HNA 200 CJ: tấm màu xanh lá, bền kéo trên 9,0 MPa, chịu liên tục 250°C, đỉnh 325°C, áp 120 kg/cm²; thông số đo ở tấm 1,50 mm.
  • HNA-300: bền kéo trên 10,5 N/mm², hao hụt khi nung dưới 30 % (HNA-200 dưới 35 %), chịu liên tục 250°C.

Nếu chủ tàu hay đăng kiểm yêu cầu vật liệu có phê duyệt Lloyd’s Register, chọn HNA-200; mối ghép có rung mạnh hoặc bu lông siết lớn thì xét bản HNA-200 METALLIC có lõi lưới thép.

Báo giá và đặt hàng HNA-200

Giá HNA-200 tính theo độ dày và số lượng, báo giá trong ngày. Gửi kèm độ dày, số tấm hoặc bản vẽ gioăng, môi chất, nhiệt độ và áp lực để kho kiểm lại mác.

Hà Nội 0325655700, TP.HCM 0968632600 (Ms Mai), email [email protected]. Giao hàng toàn quốc.

Câu hỏi thường gặp

Bìa gioăng HNA-200 có chứng nhận Lloyd’s Register không?

Có, hãng công bố HNA-200 đạt Lloyd’s Register Marine. Bản chứng nhận và CO/CQ kho cung cấp theo lô hàng, nên báo trước khi đặt nếu hồ sơ đăng kiểm cần.

HNA-200 dùng cho đường nước uống được không?

Trang sản phẩm của hãng ghi HNA-200 dùng được cho nước uống. Nếu dự án yêu cầu chứng nhận riêng cho nước uống, xem thêm HNA 200 CJ.

HNA-200 chịu được hơi nước bao nhiêu độ?

Bảng kháng hoá chất xếp hơi nước mức A; giới hạn là 220°C liên tục, 300°C đỉnh và 100 kg/cm².

Thương hiệu

Charminar

Xuất xứ

Ấn Độ

Loại

Bìa gioăng nén không amiang

Nhiệt độ tối đa

220°C liên tục, 300°C đỉnh

Áp lực tối đa

100 kg/cm²

Chất kết dính

Cao su nitrile (NBR)

Lên đầu trang