Bìa gioăng HNA-100 là mác bìa không amiang đa dụng của Charminar, chịu nhiệt liên tục tối đa 150°C, nhiệt đỉnh 200°C và áp lực làm việc tới 70 kg/cm² (khoảng 69 bar). Cùng với HNA-ACID, đây là mác có ngưỡng nhiệt thấp nhất trong dòng HNA, nên hợp với mối ghép điều kiện vừa phải: đường nước, dầu, khí và hoá chất nhẹ.
HNA-100 thuộc nhóm bìa không amiang Charminar HNA, do Charminar sản xuất tại Ấn Độ, Trần Quyết nhập và phân phối tại Việt Nam; cách chọn mác theo môi chất, nhiệt và áp xem ở bài cách chọn bìa gioăng nén.
Thành phần và ứng dụng của HNA-100
Theo tài liệu của hãng, HNA-100 làm từ sợi aramid và sợi thuỷ tinh, liên kết bằng cao su nitrile (NBR). NBR giữ cho tấm ít trương trong dầu: sau khi ngâm dầu ASTM số 3, khối lượng tăng dưới 15 % và độ dày tăng dưới 10 %. Hãng xếp HNA-100 là mác dùng chung, cân bằng giữa nhiệt, áp và kháng hoá chất.
- Đường nước sạch, nước làm mát, nước pha chất chống đông.
- Dầu bôi trơn, dầu thuỷ lực, dầu diesel, dầu biến thế (bảng kháng hoá chất của hãng xếp mức A).
- Khí nén, nitơ, oxy, khí đốt tự nhiên, LPG như butan, propan ở áp thấp và trung bình.
- Hơi nước nhiệt độ thấp, dưới ngưỡng 150°C liên tục.
Bảng thông số kỹ thuật HNA-100
Số liệu theo trang thông số của hãng, ứng với tấm dày 2,0 mm.
| Chỉ tiêu | Giá trị | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Khối lượng riêng | 1,70–2,00 g/cm³ | – |
| Độ bền kéo ngang thớ (theo ASTM F152) | > 7 N/mm² | ASTM F152 |
| Độ bền kéo ngang thớ (theo DIN 52910) | > 5 N/mm² | DIN 52910 |
| Độ nén | 7–15 % | ASTM F36A |
| Độ phục hồi | > 40 % | ASTM F36A |
| Trương trong dầu ASTM số 3: tăng khối lượng | < 15 % | ASTM F146 |
| Trương trong dầu ASTM số 3: tăng độ dày | < 10 % | ASTM F146 |
| Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng khối lượng | < 10 % | ASTM F146 |
| Trương trong nhiên liệu Fuel B: tăng độ dày | < 10 % | ASTM F146 |
| Trương trong nước/chất chống đông: tăng khối lượng | < 15 % | ASTM F146 |
| Trương trong nước/chất chống đông: tăng độ dày | < 15 % | ASTM F146 |
| Hao hụt khi nung | < 40 % | DIN 52911 |
| Nhiệt độ đỉnh tối đa | 200°C | – |
| Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa | 150°C | – |
| Áp lực làm việc tối đa | 70 kg/cm² | – |
Quy cách cung cấp HNA-100
Hãng không công bố khổ tấm và dải độ dày riêng cho HNA-100; khổ và độ dày có sẵn tuỳ lô hàng về kho, nên hỏi kho trước khi chốt bản vẽ.
- Tấm nguyên khổ, cắt lẻ theo kích thước, cắt gioăng theo bản vẽ hoặc mẫu cũ.
- Phủ graphite, teflon hoặc chống dính: hãng nhận làm theo yêu cầu.
- CO/CQ theo lô hàng.
HNA-100 khác HNA-200 và HNA-300 thế nào
Ba mác cùng độ nén 7–15 % và khối lượng riêng 1,70–2,00 g/cm³, khác nhau ở độ bền và ngưỡng làm việc. HNA-100 có độ bền kéo trên 7 N/mm², độ phục hồi trên 40 % và không công bố độ kín với nitơ.
- HNA-200: bền kéo trên 8 N/mm², phục hồi trên 50 %, độ kín dưới 1,0 cm³/phút, chịu liên tục 220°C và 100 kg/cm².
- HNA-300: bền kéo trên 10,5 N/mm², chịu liên tục 250°C, đỉnh 350°C, áp 100 kg/cm², giữ ứng suất 18 N/mm² sau 16 giờ ở 300°C.
Chọn HNA-100 khi mối ghép dưới 150°C và dưới 70 kg/cm². Vượt một trong hai ngưỡng thì lên HNA-200 hoặc HNA-300. Với benzoic acid và methyl chloride, bảng kháng hoá chất xếp HNA-100 mức X (không nên dùng), còn HNA-200 mức C.
Báo giá và đặt hàng HNA-100
Giá HNA-100 tính theo độ dày và số lượng, báo giá trong ngày. Gửi kèm độ dày, số tấm hoặc bản vẽ gioăng, môi chất, nhiệt độ và áp lực để kho kiểm lại mác.
Hà Nội 0325655700, TP.HCM 0968632600 (Ms Mai), email [email protected]. Giao hàng toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp
Bìa gioăng HNA-100 có dùng cho đường hơi được không?
Bảng kháng hoá chất xếp hơi nước mức A, nhưng nhiệt liên tục tối đa của HNA-100 chỉ 150°C. Đường hơi nóng hơn nên chọn HNA-300 (250°C liên tục) hoặc HNA-700 (350°C liên tục).
Thông số HNA-100 đo ở độ dày nào?
Các chỉ tiêu trên trang thông số của hãng ứng với tấm dày 2,0 mm. Khi cần thông số ở độ dày khác, kho gửi phiếu kiểm tra theo lô hàng.
Kho có cắt gioăng HNA-100 theo bản vẽ không?
Có. Kho bán tấm nguyên khổ, cắt lẻ theo kích thước và cắt gioăng theo bản vẽ hoặc mẫu cũ, giao toàn quốc.






